molotov coctail

/'molotof'kɔkteil/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lựu đạn cháy chống xe tăng: Một loại khí thô sơ, tự chế, thường một chai thủy tinh chứa chất lỏng dễ cháy (như xăng) với một miếng vải làm ngòi cháy chậm. Khi ném, chai vỡ chất lỏng bắt lửa, gây cháy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The protesters were seen throwing molotov cocktails at the police vehicles. (Những người biểu tình được nhìn thấy đang ném lựu đạn cháy chống xe tăng vào các phương tiện của cảnh sát.)
    • Making a molotov cocktail is extremely dangerous and illegal. (Chế tạo một quả lựu đạn cháy chống xe tăng cực kỳ nguy hiểm bất hợp pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hurl a molotov cocktail": ném mạnh một quả lựu đạn cháy.

    • The rioters hurled molotov cocktails at the building. (Những kẻ bạo loạn đã ném mạnh lựu đạn cháy vào tòa nhà.)
  • "a molotov cocktail attack": một cuộc tấn công sử dụng lựu đạn cháy.

    • The embassy was targeted in a molotov cocktail attack. (Đại sứ quán đã bị nhắm đến trong một cuộc tấn công bằng lựu đạn cháy.)
Biến thể từ gần giống
  • Petrol bomb (n): bom xăng (một tên gọi khác, phổ biến hơntiếng Anh-Anh).

    • The crowd started throwing petrol bombs. (Đám đông bắt đầu ném bom xăng.)
  • Incendiary device (n): thiết bị gây cháy (từ chung hơn, mang tính kỹ thuật).

    • Police found materials for making incendiary devices. (Cảnh sát tìm thấy vật liệu để chế tạo các thiết bị gây cháy.)
Từ đồng nghĩa
  • Firebomb: bom cháy.
  • Improvised incendiary: chất/chế phẩm gây cháy tự chế.
Lưu ý về từ nguyên ngữ cảnh
  • Nguồn gốc tên gọi: Tên gọi "Molotov cocktail" nguồn gốc từ Chiến tranh Mùa đông (1939-1940) giữa Phần Lan Liên , được đặt theo tên Bộ trưởng Ngoại giao Liên Vyacheslav Molotov. Ban đầu, một từ mỉa mai của người Phần Lan.
  • Ngữ cảnh sử dụng: Từ này hầu như luôn xuất hiện trong ngữ cảnh bạo loạn, biểu tình bạo lực, xung đột trang hoặc các hoạt động khủng bố. Đây một thuật ngữ mang tính bạo lực tiêu cực cao.
danh từ
  1. (từ lóng) lựu đạn cháy chống xe tăng